distributive judgement nghĩa là biện minh phân phối.
Nghĩa của distributive judgement
Danh từ
Kinh tế học Sự xem xét khía cạnh phân phối; BIỆN MINH PHÂN PHỐi.
Câu hỏi thường gặp
distributive judgement nghĩa là gì?
distributive judgement (danh từ) nghĩa là biện minh phân phối.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.