district-court
US/ˈdɪs.ˌtrɪkt.ˈkɔrt/ giọng máy của trình duyệt
district-court nghĩa là toà án quận, toà án địa phương.
Nghĩa của district-court
Danh từ
- Toà án quận; toà án địa phương.
Câu hỏi thường gặp
district-court nghĩa là gì?
district-court (danh từ) nghĩa là toà án quận, toà án địa phương.
district-court phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của district-court: giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.ˌtrɪkt.ˈkɔrt/.