TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

district-heating

US/ˈdɪs.ˌtrɪkt.ˈhi.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

district-heating nghĩa là Việc cung cấp nước nóng từ một nhà trung tâm cho một khu phố.

Nghĩa của district-heating

Danh từ

  1. Việc cung cấp nước nóng từ một nhà trung tâm cho một khu phố.

Câu hỏi thường gặp

district-heating nghĩa là gì?

district-heating (danh từ) nghĩa là Việc cung cấp nước nóng từ một nhà trung tâm cho một khu phố.

district-heating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của district-heating: giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.ˌtrɪkt.ˈhi.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.