TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

District of Columbia

giọng máy của trình duyệt

District of Columbia nghĩa là đặc khu columbia, quận columbia.

Nghĩa của District of Columbia

Danh từ riêng

  1. Đặc khu Columbia, Quận Columbia.

Câu hỏi thường gặp

District of Columbia nghĩa là gì?

District of Columbia (danh từ riêng) nghĩa là đặc khu columbia, quận columbia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.