disunion
US/ˌdɪs.ˈjuː.njən/
giọng máy của trình duyệt
disunion nghĩa là sự không thống nhất, sự không đoàn kết.
Nghĩa của disunion
Danh từ
- Sự không thống nhất, sự không đoàn kết, sự không nhất trí, sự chia rẽ, sự bất hoà.
Dạng từ của disunion
| Số nhiều | disunions |
Câu hỏi thường gặp
disunion nghĩa là gì?
disunion (danh từ) nghĩa là sự không thống nhất, sự không đoàn kết.
disunion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disunion: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈjuː.njən/.