TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disturbed

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈtɜːbd/ US/dɪsˈtɝbd/ giọng máy của trình duyệt

disturbed nghĩa là bối rối, lúng túng.

Nghĩa của disturbed

Tính từ

  1. Bối rối, lúng túng.

Dạng từ của disturbed

So sánh hơnmore disturbed
So sánh nhấtmost disturbed

Họ từ của disturbed

Câu ví dụ với disturbed

  • Tom is very disturbed. Tom cực kỳ bối rối.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

disturbed nghĩa là gì?

disturbed (tính từ) nghĩa là bối rối, lúng túng.

disturbed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disturbed: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɜːbd/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtɝbd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.