disunite
UK/dɪsjuːˈnaɪt/
giọng máy của trình duyệt
disunite nghĩa là làm mất đoàn kết, chia rẽ, không thống nhất, mất đoàn kết.
Nghĩa của disunite
Ngoại động từ
- Làm cho không thống nhất, làm mất đoàn kết, làm cho không nhất trí, chia rẽ, làm cho bất hoà.
Nội động từ
- Không thống nhất, mất đoàn kết, không nhất trí, chia rẽ, bất hoà.
Dạng từ của disunite
| Ngôi thứ ba số ít | disunites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disuniting |
| Quá khứ phân từ | disunited |
| Quá khứ | disunited |
Họ từ của disunite
Câu hỏi thường gặp
disunite nghĩa là gì?
disunite (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm mất đoàn kết, chia rẽ, không thống nhất, mất đoàn kết.
disunite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disunite: giọng Anh (UK) /dɪsjuːˈnaɪt/.