TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disunite

UK/dɪsjuːˈnaɪt/ giọng máy của trình duyệt

disunite nghĩa là làm mất đoàn kết, chia rẽ, không thống nhất, mất đoàn kết.

Nghĩa của disunite

Ngoại động từ

  1. Làm cho không thống nhất, làm mất đoàn kết, làm cho không nhất trí, chia rẽ, làm cho bất hoà.

Nội động từ

  1. Không thống nhất, mất đoàn kết, không nhất trí, chia rẽ, bất hoà.

Dạng từ của disunite

Ngôi thứ ba số ítdisunites
Hiện tại phân từ (-ing)disuniting
Quá khứ phân từdisunited
Quá khứdisunited

Họ từ của disunite

Câu hỏi thường gặp

disunite nghĩa là gì?

disunite (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm mất đoàn kết, chia rẽ, không thống nhất, mất đoàn kết.

disunite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disunite: giọng Anh (UK) /dɪsjuːˈnaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.