TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disunity

UK/dɪsˈjuːnɪti/ giọng máy của trình duyệt

disunity nghĩa là tình trạng chia rẽ, tình trạng bất hoà.

Nghĩa của disunity

Danh từ

  1. Tình trạng không thống nhất, tình trạng không đoàn kết, tình trạng không nhất trí, tình trạng chia rẽ, tình trạng bất hoà.

Dạng từ của disunity

Số nhiềudisunities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disunity

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disunity nghĩa là gì?

disunity (danh từ) nghĩa là tình trạng chia rẽ, tình trạng bất hoà.

disunity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disunity: giọng Anh (UK) /dɪsˈjuːnɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.