disunity
UK/dɪsˈjuːnɪti/
giọng máy của trình duyệt
disunity nghĩa là tình trạng chia rẽ, tình trạng bất hoà.
Nghĩa của disunity
Danh từ
- Tình trạng không thống nhất, tình trạng không đoàn kết, tình trạng không nhất trí, tình trạng chia rẽ, tình trạng bất hoà.
Dạng từ của disunity
| Số nhiều | disunities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disunity
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disunity nghĩa là gì?
disunity (danh từ) nghĩa là tình trạng chia rẽ, tình trạng bất hoà.
disunity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disunity: giọng Anh (UK) /dɪsˈjuːnɪti/.