TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ditcher

giọng máy của trình duyệt

ditcher nghĩa là đào hào quanh, đào rãnh quanh, tưới tiêu bằng mương, dẫn bằng mương.

Nghĩa của ditcher

Ngoại động từ

  1. Đào hào quanh, đào rãnh quanh.
  2. Tưới tiêu bằng mương; dẫn (nước...) bằng mương.
  3. Lật (xe) xuống hào.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm cho (xe lửa) trật đường ray.
  5. Từ lóng Bỏ rơi (ai) trong lúc khó khăn.
  6. Hàng không (từ lóng) bắt phải đổ xuống biển.

Nội động từ

  1. Đào hào, đào rãnh, đào mương; sửa hào, sửa rãnh, sửa mương.
  2. Lật xuống hào (xe cộ).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trật đường ray (xe lửa).
  4. Hàng không (từ lóng) buộc phải hạ cánh xuống biển.

Danh từ

  1. Người đào hào, người đào rãnh, người đào mương; người sửa hào, người sửa rãnh, người sửa mương.
  2. Máy đào hào, máy đào mương.

Dạng từ của ditcher

Số nhiềuditchers

Câu hỏi thường gặp

ditcher nghĩa là gì?

ditcher (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là đào hào quanh, đào rãnh quanh, tưới tiêu bằng mương, dẫn bằng mương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.