ditching
UK/ˈdɪt͡ʃɪŋ/
US/ˈdɪt͡ʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
ditching nghĩa là việc đào hào, việc đào mương.
Nghĩa của ditching
Danh từ
- Việc đào hào, việc đào mương; việc sửa hào, việc sửa mương.
- gedging and ditchingviệc làm hàng rào và đào hào
Dạng từ của ditching
| Số nhiều | ditchings |
Câu hỏi thường gặp
ditching nghĩa là gì?
ditching (danh từ) nghĩa là việc đào hào, việc đào mương.
ditching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ditching: giọng Anh (UK) /ˈdɪt͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪt͡ʃɪŋ/.