dither
UK/ˈdɪðə/
US/ˈdɪðɚ/
giọng máy của trình duyệt
dither nghĩa là sự run lập cập, sự rùng mình, sự lung lay, sự lay động.
Nghĩa của dither
Danh từ
- Sự run lập cập, sự rùng mình.
- to be all of a ditherrun lập cập
- Sự lung lay, sự lay động, sự rung rinh.
Nội động từ
- Run lập cập, rùng mình.
- Lung lay, lay động, rung rinh.
Dạng từ của dither
| Ngôi thứ ba số ít | dithers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dithering |
| Quá khứ phân từ | dithered |
| Quá khứ | dithered |
| Số nhiều | dithers |
Họ từ của dither
Câu hỏi thường gặp
dither nghĩa là gì?
dither (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự run lập cập, sự rùng mình, sự lung lay, sự lay động.
dither phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dither: giọng Anh (UK) /ˈdɪðə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪðɚ/.