TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dither

UK/ˈdɪðə/ US/ˈdɪðɚ/ giọng máy của trình duyệt

dither nghĩa là sự run lập cập, sự rùng mình, sự lung lay, sự lay động.

Nghĩa của dither

Danh từ

  1. Sự run lập cập, sự rùng mình.
    • to be all of a ditherrun lập cập
  2. Sự lung lay, sự lay động, sự rung rinh.

Nội động từ

  1. Run lập cập, rùng mình.
  2. Lung lay, lay động, rung rinh.

Dạng từ của dither

Ngôi thứ ba số ítdithers
Hiện tại phân từ (-ing)dithering
Quá khứ phân từdithered
Quá khứdithered
Số nhiềudithers

Họ từ của dither

Câu hỏi thường gặp

dither nghĩa là gì?

dither (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự run lập cập, sự rùng mình, sự lung lay, sự lay động.

dither phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dither: giọng Anh (UK) /ˈdɪðə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.