dittography
UK/dɪˈtɒɡɹəfi/
US/dɪˈtɑɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
dittography nghĩa là câu chép lại thừa.
Nghĩa của dittography
Danh từ
- Chữ chép lập lại thừa, câu chép lại thừa (trong bản chép lại).
Dạng từ của dittography
| Số nhiều | dittographies |
Câu hỏi thường gặp
dittography nghĩa là gì?
dittography (danh từ) nghĩa là câu chép lại thừa.
dittography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dittography: giọng Anh (UK) /dɪˈtɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtɑɡɹəfi/.