ditto
UK/ˈdɪtəʊ/
US/ˈdɪtoʊ/
giọng máy của trình duyệt
ditto nghĩa là cùng một thứ, cùng một loại, cái kể trên, cái như trên.
Nghĩa của ditto
Tính từ
- Như trên; cùng một thứ, cùng một loại.
- ditto suitbộ quần áo cùng một thứ vải, bộ com lê
Danh từ
- Cái kể trên, cái như trên; cái cùng một thứ, cái cùng loại.
- six white shirts and six dittos of various colourssáu cái áo sơ mi trắng và sáu cái màu khác nhau
- a suit of dittosbộ quần áo một thứ vải, bộ com lê
- to say ditto to somebodyđồng ý với ai
- Bản sao của một tài liệu.
- Please run off twenty-four dittos of this assignment, for my students.xin anh chụp 24 bản sao của bài học này, cho những học sinh của tôi
- Ký hiệu bao gồm một hai dấu lược ("), viết tắt để có nghĩa là khoản ở trên được ghi lại.
Dạng từ của ditto
| Số nhiều | dittos |
| Ngôi thứ ba số ít | dittos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dittoing |
| Quá khứ phân từ | dittoed |
| Quá khứ | dittoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ditto
Đồng nghĩa
Họ từ của ditto
Nguồn gốc từ ditto
Xuất hiện lần đầu tiên năm 1625.
Câu hỏi thường gặp
ditto nghĩa là gì?
ditto (tính từ, danh từ) nghĩa là cùng một thứ, cùng một loại, cái kể trên, cái như trên.
ditto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ditto: giọng Anh (UK) /ˈdɪtəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪtoʊ/.