TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ditto

UK/ˈdɪtəʊ/ US/ˈdɪtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

ditto nghĩa là cùng một thứ, cùng một loại, cái kể trên, cái như trên.

Nghĩa của ditto

Tính từ

  1. Như trên; cùng một thứ, cùng một loại.
    • ditto suitbộ quần áo cùng một thứ vải, bộ com lê

Danh từ

  1. Cái kể trên, cái như trên; cái cùng một thứ, cái cùng loại.
    • six white shirts and six dittos of various colourssáu cái áo sơ mi trắng và sáu cái màu khác nhau
    • a suit of dittosbộ quần áo một thứ vải, bộ com lê
    • to say ditto to somebodyđồng ý với ai
  2. Bản sao của một tài liệu.
    • Please run off twenty-four dittos of this assignment, for my students.xin anh chụp 24 bản sao của bài học này, cho những học sinh của tôi
  3. Ký hiệu bao gồm một hai dấu lược ("), viết tắt để có nghĩa là khoản ở trên được ghi lại.

Dạng từ của ditto

Số nhiềudittos
Ngôi thứ ba số ítdittos
Hiện tại phân từ (-ing)dittoing
Quá khứ phân từdittoed
Quá khứdittoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ditto

Đồng nghĩa

Họ từ của ditto

Nguồn gốc từ ditto

Xuất hiện lần đầu tiên năm 1625.

Câu hỏi thường gặp

ditto nghĩa là gì?

ditto (tính từ, danh từ) nghĩa là cùng một thứ, cùng một loại, cái kể trên, cái như trên.

ditto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ditto: giọng Anh (UK) /ˈdɪtəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.