dive
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/daɪv/
US/daɪv/
giọng máy của trình duyệt
dive nghĩa là sự lặn, sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống, nhảy lao đầu xuống.
Nghĩa của dive
Danh từ
- Sự nhảy lao đầu xuống (nước...); sự lặn.
- Hàng không Sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay).
- Hàng hải Sự lặn (tàu ngầm).
- Sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi.
- Sự thọc tay vào túi.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại...).
- Chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh).
- Cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt).
- an oyster divecửa hàng bán sò ở tầng hầm
Nội động từ
- Nhảy lao đầu xuống (nước...); lặn.
- Hàng không Đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay).
- Hàng hải Lặn (tàu ngầm).
- Lặn xuống thình lình, chìm xuống thình lình; vụt lao biến đi, vụt biến mất.
- to dive into the bushesthình lình biến mất trong bụi rậm
- + into Thọc tay vào (túi, nước...).
- to dive into one's pocketthọc tay vào túi
- + into Chìm đắm vào, mải mê vào, đi sâu vào (công việc nghiên cứu cái gì...).
Dạng từ của dive
| Ngôi thứ ba số ít | dives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diving |
| Quá khứ | dived |
| Quá khứ phân từ | dived |
| Số nhiều | dives |
Họ từ của dive
Câu ví dụ với dive
- If I were you, I'd familiarize myself with the rules before diving in. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ làm quen với các luật lệ trước khi tiến sâu vào.
- I'll change out of my diving suit and find something to open the barrel with. Tôi sẽ thay bộ đồ lặn của mình ra và tìm thứ gì đó để mở cái thùng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dive nghĩa là gì?
dive (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự lặn, sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống, nhảy lao đầu xuống.
dive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dive: giọng Anh (UK) /daɪv/, giọng Mỹ (US) /daɪv/.