TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divergency

giọng máy của trình duyệt

divergency nghĩa là sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch, sự đi trệch.

Nghĩa của divergency

Danh từ

  1. Sự phân kỳ, sự rẽ ra.
  2. Sự trệch; sự đi trệch.
  3. Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...).

Dạng từ của divergency

Số nhiềudivergencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divergency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

divergency nghĩa là gì?

divergency (danh từ) nghĩa là sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch, sự đi trệch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.