divergency
giọng máy của trình duyệt
divergency nghĩa là sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch, sự đi trệch.
Nghĩa của divergency
Danh từ
- Sự phân kỳ, sự rẽ ra.
- Sự trệch; sự đi trệch.
- Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...).
Dạng từ của divergency
| Số nhiều | divergencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divergency
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
divergency nghĩa là gì?
divergency (danh từ) nghĩa là sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch, sự đi trệch.