divergent
UK/daɪˈvɜː.d͡ʒənt/
US/dɪˈvɝ.d͡ʒənt/
giọng máy của trình duyệt
divergent nghĩa là phân kỳ, phân nhánh, trệch, trệch đi.
Nghĩa của divergent
Tính từ
- Phân kỳ, phân nhánh, rẽ ra.
- Trệch; trệch đi.
- Khác nhau, bất đồng (ý kiến...).
Dạng từ của divergent
| So sánh hơn | more divergent |
| So sánh nhất | most divergent |
Họ từ của divergent
Cụm từ, thành ngữ với divergent
- divergent cycle — Chu kỳ phân rã; Chu kỳ bùng nổ.
Câu hỏi thường gặp
divergent nghĩa là gì?
divergent (tính từ) nghĩa là phân kỳ, phân nhánh, trệch, trệch đi.
divergent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divergent: giọng Anh (UK) /daɪˈvɜː.d͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvɝ.d͡ʒənt/.