TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divergence

UK/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/ US/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/ giọng máy của trình duyệt

divergence nghĩa là sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch, sự đi trệch.

Nghĩa của divergence

Danh từ

  1. Sự phân kỳ, sự rẽ ra.
  2. Sự trệch; sự đi trệch.
  3. Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...).

Dạng từ của divergence

Số nhiềudivergences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divergence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của divergence

Câu hỏi thường gặp

divergence nghĩa là gì?

divergence (danh từ) nghĩa là sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch, sự đi trệch.

divergence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divergence: giọng Anh (UK) /daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/, giọng Mỹ (US) /daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.