TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divestment

UK/daɪˈvɛstmənt/ US/daɪˈvɛstmənt/ giọng máy của trình duyệt

divestment nghĩa là sự cởi quần áo, sự lột quần áo, sự tước bỏ, sự tước đoạt.

Nghĩa của divestment

Danh từ

  1. Sự cởi quần áo; sự lột quần áo.
  2. Sự tước bỏ, sự tước đoạt; sự trừ bỏ, sự gạt bỏ.
  3. Sự rút một phần tiền đầu tư từ một trương mục

Dạng từ của divestment

Số nhiềudivestments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divestment

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

divestment nghĩa là gì?

divestment (danh từ) nghĩa là sự cởi quần áo, sự lột quần áo, sự tước bỏ, sự tước đoạt.

divestment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divestment: giọng Anh (UK) /daɪˈvɛstmənt/, giọng Mỹ (US) /daɪˈvɛstmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.