divestment
UK/daɪˈvɛstmənt/
US/daɪˈvɛstmənt/
giọng máy của trình duyệt
divestment nghĩa là sự cởi quần áo, sự lột quần áo, sự tước bỏ, sự tước đoạt.
Nghĩa của divestment
Danh từ
- Sự cởi quần áo; sự lột quần áo.
- Sự tước bỏ, sự tước đoạt; sự trừ bỏ, sự gạt bỏ.
- Sự rút một phần tiền đầu tư từ một trương mục
Dạng từ của divestment
| Số nhiều | divestments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divestment
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
divestment nghĩa là gì?
divestment (danh từ) nghĩa là sự cởi quần áo, sự lột quần áo, sự tước bỏ, sự tước đoạt.
divestment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divestment: giọng Anh (UK) /daɪˈvɛstmənt/, giọng Mỹ (US) /daɪˈvɛstmənt/.