TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divest

UK/daɪˈvɛst/ US/daɪˈvɛst/ giọng máy của trình duyệt

divest nghĩa là cởi quần áo, lột quần áo, tước bỏ, tước đoạt.

Nghĩa của divest

Ngoại động từ

  1. Cởi quần áo; lột quần áo.
  2. + of Tước bỏ, tước đoạt; trừ bỏ, gạt bỏ.
    • to divest somebody of his righttước đoạt quyền lợi của ai
    • to divest oneself of an ideagạt bỏ một ý nghĩ

Dạng từ của divest

Ngôi thứ ba số ítdivests
Hiện tại phân từ (-ing)divesting
Quá khứ phân từdivested
Quá khứdivested

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divest

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của divest

Câu hỏi thường gặp

divest nghĩa là gì?

divest (ngoại động từ) nghĩa là cởi quần áo, lột quần áo, tước bỏ, tước đoạt.

divest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divest: giọng Anh (UK) /daɪˈvɛst/, giọng Mỹ (US) /daɪˈvɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.