TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divi

giọng máy của trình duyệt

divi nghĩa là chia, chia ra, chia rẽ, phân ra.

Nghĩa của divi

Ngoại động từ

  1. Chia, chia ra, chia cắt, phân ra.
    • to divi something into several partschia cái gì ra làm nhiều phần
  2. Chia, chia rẽ, ly gián, làm cho không thống nhất về ý kiến.
  3. Toán học Chia, chia hết.
    • sixty divid be twelve is fivesáu mươi chia cho mười hai được năm
  4. Chia (nghị viện, quốc hội) làm hai phe để biểu quyết.

Nội động từ

  1. Chia ra, phân ra, bị chia ra, bị phân ra.
  2. Toán học (+ by) chia hết cho.
  3. Chia ra làm hai phe để biểu quyết (nghị viện, quốc hội...).

Dạng từ của divi

Số nhiềudivis

Câu hỏi thường gặp

divi nghĩa là gì?

divi (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chia, chia ra, chia rẽ, phân ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.