divide
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈvaɪd/
giọng máy của trình duyệt
divide nghĩa là đường chia nước, chia, phân chia.
Nghĩa của divide
Danh từ
- Mỹ Đường chia nước.
Ngoại động từ
- toán Chia, phân chia.
- divide by zerochia cho không
Dạng từ của divide
| Ngôi thứ ba số ít | divides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dividing |
| Quá khứ phân từ | divided |
| Quá khứ | divided |
| Số nhiều | divides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divide
Đồng nghĩa
decidediscerpdisintegratedispartdisseverdivorcepartpartitionpiecemealrescindsectionseversplitsundercut up
Trái nghĩa
Họ từ của divide
Cụm từ, thành ngữ với divide
- divide into — Được chia thành.
Câu ví dụ với divide
- From this standpoint history can be divided into two main epochs. Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính.
- As a result, the country has ended up divided into two parts. Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
divide nghĩa là gì?
divide (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường chia nước, chia, phân chia.
divide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divide: giọng Anh (UK) /dɪˈvaɪd/.