TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divide into

giọng máy của trình duyệt

divide into nghĩa là được chia thành.

Nghĩa của divide into

Động từ

  1. Được chia thành.

Câu ví dụ với divide into

  • From this standpoint history can be divided into two main epochs. Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính.
  • As a result, the country has ended up divided into two parts. Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

divide into nghĩa là gì?

divide into (động từ) nghĩa là được chia thành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.