TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divided

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/də.ˈvɑɪ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

divided nghĩa là phân chia.

Nghĩa của divided

Tính từ

  1. Phân chia.

Dạng từ của divided

So sánh hơnmore divided
So sánh nhấtmost divided

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divided

Trái nghĩa

Câu ví dụ với divided

  • From this standpoint history can be divided into two main epochs. Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính.
  • As a result, the country has ended up divided into two parts. Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

divided nghĩa là gì?

divided (tính từ) nghĩa là phân chia.

divided phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divided: giọng Mỹ (US) /də.ˈvɑɪ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.