TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divider

UK/dɪˈvaɪdə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

divider nghĩa là người chia, máy phân, cái phân.

Nghĩa của divider

Danh từ

  1. Người chia.
  2. Máy phân, cái phân.
    • a power dividermáy phân công suất
    • a frequency dividermáy phân tán
  3. Số nhiều Com-pa.

Dạng từ của divider

Số nhiềudividers

Họ từ của divider

Câu hỏi thường gặp

divider nghĩa là gì?

divider (danh từ) nghĩa là người chia, máy phân, cái phân.

divider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divider: giọng Anh (UK) /dɪˈvaɪdə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.