divider
UK/dɪˈvaɪdə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
divider nghĩa là người chia, máy phân, cái phân.
Nghĩa của divider
Danh từ
- Người chia.
- Máy phân, cái phân.
- a power dividermáy phân công suất
- a frequency dividermáy phân tán
- Số nhiều Com-pa.
Dạng từ của divider
| Số nhiều | dividers |
Họ từ của divider
Câu hỏi thường gặp
divider nghĩa là gì?
divider (danh từ) nghĩa là người chia, máy phân, cái phân.
divider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divider: giọng Anh (UK) /dɪˈvaɪdə(ɹ)/.