TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divination

UK/ˌdɪvɪˈneɪʃən/ US/ˌdɪvɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

divination nghĩa là sự đoán, sự tiên đoán, lời đoán đúng, lời đoán giỏi.

Nghĩa của divination

Tính từ

  1. Sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán.
  2. Lời đoán đúng, lời đoán giỏi; sự đoán tài.

Dạng từ của divination

Số nhiềudivinations

Họ từ của divination

Câu hỏi thường gặp

divination nghĩa là gì?

divination (tính từ) nghĩa là sự đoán, sự tiên đoán, lời đoán đúng, lời đoán giỏi.

divination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divination: giọng Anh (UK) /ˌdɪvɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪvɪˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.