divination
UK/ˌdɪvɪˈneɪʃən/
US/ˌdɪvɪˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
divination nghĩa là sự đoán, sự tiên đoán, lời đoán đúng, lời đoán giỏi.
Nghĩa của divination
Tính từ
- Sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán.
- Lời đoán đúng, lời đoán giỏi; sự đoán tài.
Dạng từ của divination
| Số nhiều | divinations |
Họ từ của divination
Câu hỏi thường gặp
divination nghĩa là gì?
divination (tính từ) nghĩa là sự đoán, sự tiên đoán, lời đoán đúng, lời đoán giỏi.
divination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divination: giọng Anh (UK) /ˌdɪvɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪvɪˈneɪʃən/.