TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divine

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈvaɪn/ US/dɪˈvaɪn/ giọng máy của trình duyệt

divine nghĩa là thần thánh, thiêng liêng, tuyệt diệu, tuyệt trần.

Nghĩa của divine

Tính từ

  1. Thần thánh, thiêng liêng.
    • divine worshipsự thờ cúng thần thánh
  2. Tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm.
    • divine beautysắc đẹp tuyệt trần

Danh từ

  1. Nhà thần học.

Động từ

  1. Đoán, tiên đoán, bói.

Dạng từ của divine

So sánh hơnmore divine
So sánh nhấtmost divine
Số nhiềudivines
Ngôi thứ ba số ítdivines
Hiện tại phân từ (-ing)divining
Quá khứ phân từdivined
Quá khứdivined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divine

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của divine

Câu hỏi thường gặp

divine nghĩa là gì?

divine (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là thần thánh, thiêng liêng, tuyệt diệu, tuyệt trần.

divine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divine: giọng Anh (UK) /dɪˈvaɪn/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.