diving
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdaɪ.vɪŋ/
US/ˈdaɪ.vɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
diving nghĩa là việc lặn dưới nước.
Nghĩa của diving
Danh từ
- Việc lặn dưới nước.
- Thể thao Việc lao đầu xuống nước.
Dạng từ của diving
| Số nhiều | divings |
Họ từ của diving
Câu ví dụ với diving
- If I were you, I'd familiarize myself with the rules before diving in. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ làm quen với các luật lệ trước khi tiến sâu vào.
- I'll change out of my diving suit and find something to open the barrel with. Tôi sẽ thay bộ đồ lặn của mình ra và tìm thứ gì đó để mở cái thùng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
diving nghĩa là gì?
diving (danh từ) nghĩa là việc lặn dưới nước.
diving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diving: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.vɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.vɪŋ/.