TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diviner

UK/dɪˈvaɪnə(ɹ)/ US/dɪˈvaɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

diviner nghĩa là người đoán, người tiên đoán.

Nghĩa của diviner

Danh từ

  1. Người đoán, người tiên đoán, người bói.

Dạng từ của diviner

Số nhiềudiviners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diviner

Đồng nghĩa

Họ từ của diviner

Câu hỏi thường gặp

diviner nghĩa là gì?

diviner (danh từ) nghĩa là người đoán, người tiên đoán.

diviner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diviner: giọng Anh (UK) /dɪˈvaɪnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvaɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.