divinization
UK/ˌdɪvɪnaɪˈzeɪʃən/
US/ˌdɪvɪnaɪˈzeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
divinization nghĩa là sự thần thánh hoá, sự phong thần.
Nghĩa của divinization
Danh từ
- Sự thần thánh hoá.
- Sự phong thần.
Dạng từ của divinization
| Số nhiều | divinizations |
Câu hỏi thường gặp
divinization nghĩa là gì?
divinization (danh từ) nghĩa là sự thần thánh hoá, sự phong thần.
divinization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divinization: giọng Anh (UK) /ˌdɪvɪnaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪvɪnaɪˈzeɪʃən/.