TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divinity

UK/dɪˈvɪnɪti/ US/dɪˈvɪnɪti/ giọng máy của trình duyệt

divinity nghĩa là tính thần thánh, thần thánh.

Nghĩa của divinity

Danh từ

  1. Tính thần thánh.
  2. Thần thánh.
    • the Divinityđức Chúa
  3. Người đáng tôn sùng, người được tôn sùng.
  4. Thân khoa học (ở trường đại học).
    • Doctor of Divinitytiến sĩ thần học ((viết tắt) D.D.)

Dạng từ của divinity

Số nhiềudivinities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divinity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

divinity nghĩa là gì?

divinity (danh từ) nghĩa là tính thần thánh, thần thánh.

divinity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divinity: giọng Anh (UK) /dɪˈvɪnɪti/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvɪnɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.