divinize
giọng máy của trình duyệt
divinize nghĩa là thần thánh hoá, phong thần.
Nghĩa của divinize
Ngoại động từ
- Thần thánh hoá.
- Phong thần.
Dạng từ của divinize
| Ngôi thứ ba số ít | divinizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | divinizing |
| Quá khứ phân từ | divinized |
| Quá khứ | divinized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divinize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
divinize nghĩa là gì?
divinize (ngoại động từ) nghĩa là thần thánh hoá, phong thần.