divisive
UK/dɪˈvaɪsɪv/
US/dɪˈvaɪsɪv/
giọng máy của trình duyệt
divisive nghĩa là gây chia rẽ, làm ly gián.
Nghĩa của divisive
Tính từ
- Gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà.
Dạng từ của divisive
| So sánh hơn | more divisive |
| So sánh nhất | most divisive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divisive
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
divisive nghĩa là gì?
divisive (tính từ) nghĩa là gây chia rẽ, làm ly gián.
divisive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divisive: giọng Anh (UK) /dɪˈvaɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvaɪsɪv/.