divorcee
UK/dɪvɔːˈsiː/
US/dɪvɔɹˈsi/
giọng máy của trình duyệt
divorcee nghĩa là người ly dị vợ, người ly dị chồng.
Nghĩa của divorcee
Danh từ
- Người ly dị vợ; người ly dị chồng.
Dạng từ của divorcee
| Số nhiều | divorcees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divorcee
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
divorcee nghĩa là gì?
divorcee (danh từ) nghĩa là người ly dị vợ, người ly dị chồng.
divorcee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divorcee: giọng Anh (UK) /dɪvɔːˈsiː/, giọng Mỹ (US) /dɪvɔɹˈsi/.