divulgate
UK/dɪˈvʌl.ɡeɪt/
US/dɪˈvʌl.ɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
divulgate nghĩa là để lộ ra, tiết lộ.
Nghĩa của divulgate
Động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Để lộ ra, tiết lộ.
Dạng từ của divulgate
| Ngôi thứ ba số ít | divulgates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | divulgating |
| Quá khứ phân từ | divulgated |
| Quá khứ | divulgated |
Câu hỏi thường gặp
divulgate nghĩa là gì?
divulgate (động từ) nghĩa là để lộ ra, tiết lộ.
divulgate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divulgate: giọng Anh (UK) /dɪˈvʌl.ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvʌl.ɡeɪt/.