TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

do away with

giọng máy của trình duyệt

do away with nghĩa là bỏ đi, huỷ bỏ.

Nghĩa của do away with

Cụm động từ

  1. Bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi.
    • this old custom is done away withtục cổ ấy đã bị bỏ đi rồi
    • to do away with oneselftự tử

Dạng từ của do away with

Ngôi thứ ba số ítdoes away with
Hiện tại phân từ (-ing)doing away with
Quá khứdid away with
Quá khứ phân từdone away with

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với do away with

Đồng nghĩa

Họ từ của do away with

Câu hỏi thường gặp

do away with nghĩa là gì?

do away with (cụm động từ) nghĩa là bỏ đi, huỷ bỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.