do away with
giọng máy của trình duyệt
do away with nghĩa là bỏ đi, huỷ bỏ.
Nghĩa của do away with
Cụm động từ
- Bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi.
- this old custom is done away withtục cổ ấy đã bị bỏ đi rồi
- to do away with oneselftự tử
Dạng từ của do away with
| Ngôi thứ ba số ít | does away with |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doing away with |
| Quá khứ | did away with |
| Quá khứ phân từ | done away with |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với do away with
Đồng nghĩa
Họ từ của do away with
Câu hỏi thường gặp
do away with nghĩa là gì?
do away with (cụm động từ) nghĩa là bỏ đi, huỷ bỏ.