expunge
UK/ɪkˈspʌnd͡ʒ/
US/ɪkˈspʌnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
expunge nghĩa là xoá, bỏ.
Nghĩa của expunge
Ngoại động từ
- Xoá (tên ở danh sách...), bỏ (đoạn trong sách...).
Dạng từ của expunge
| Ngôi thứ ba số ít | expunges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expunging |
| Quá khứ phân từ | expunged |
| Quá khứ | expunged |
Họ từ của expunge
Câu hỏi thường gặp
expunge nghĩa là gì?
expunge (ngoại động từ) nghĩa là xoá, bỏ.
expunge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expunge: giọng Anh (UK) /ɪkˈspʌnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspʌnd͡ʒ/.