doable
UK/ˈduː.ə.bəl/
US/ˈduː.ə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
doable nghĩa là có thể làm được.
Nghĩa của doable
Tính từ
- Có thể làm được.
Dạng từ của doable
| So sánh hơn | more doable |
| So sánh nhất | most doable |
| Số nhiều | doables |
Họ từ của doable
Câu ví dụ với doable
- That's doable. Cái đấy làm được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
doable nghĩa là gì?
doable (tính từ) nghĩa là có thể làm được.
doable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doable: giọng Anh (UK) /ˈduː.ə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈduː.ə.bəl/.