TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doat

giọng máy của trình duyệt

doat nghĩa là hoá lẫn, hoá lẩm cẩm, yêu mê mẩn, say mê.

Nghĩa của doat

Nội động từ

  1. Hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già).
  2. Thường + on, upon Yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.

Câu hỏi thường gặp

doat nghĩa là gì?

doat (nội động từ) nghĩa là hoá lẫn, hoá lẩm cẩm, yêu mê mẩn, say mê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.