doat
giọng máy của trình duyệt
doat nghĩa là hoá lẫn, hoá lẩm cẩm, yêu mê mẩn, say mê.
Nghĩa của doat
Nội động từ
- Hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già).
- Thường + on, upon Yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.
Câu hỏi thường gặp
doat nghĩa là gì?
doat (nội động từ) nghĩa là hoá lẫn, hoá lẩm cẩm, yêu mê mẩn, say mê.