docility
giọng máy của trình duyệt
docility nghĩa là tính dễ bảo, tính dễ sai khiến.
Nghĩa của docility
Danh từ
- Tính dễ bảo, tính dễ sai khiến, tính ngoan ngoãn.
Dạng từ của docility
| Số nhiều | docilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với docility
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
docility nghĩa là gì?
docility (danh từ) nghĩa là tính dễ bảo, tính dễ sai khiến.