TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

docility

giọng máy của trình duyệt

docility nghĩa là tính dễ bảo, tính dễ sai khiến.

Nghĩa của docility

Danh từ

  1. Tính dễ bảo, tính dễ sai khiến, tính ngoan ngoãn.

Dạng từ của docility

Số nhiềudocilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với docility

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

docility nghĩa là gì?

docility (danh từ) nghĩa là tính dễ bảo, tính dễ sai khiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.