dock
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɒk/
US/dɑk/
giọng máy của trình duyệt
dock nghĩa là giống cây chút chít, khấu đuôi, cắt ngắn, cắt đuôi.
Nghĩa của dock
Danh từ
- Thực vật học Giống cây chút chít.
- Khấu đuôi (ngựa...).
- Dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa).
- Thường số, Số nhiều (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bến tàu.
- Thường số, Số nhiều Xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu.
- Ngành đường sắt Ga cuối cùng (của một tuyến đường).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự), (từ lóng) bệnh viện quân y.
- Ghế (ngồi của) bị cáo (ở toà án).
Ngoại động từ
- Cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người).
- Cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất.
- to dock wagescắt bớt lương
- to dock suppliescắt bớt tiếp tế
- (máy tính) to dock a memnuTreo một thực đơn
- (máy tính) docking menuThực đơn dạng treo
- Đưa (tàu) vào cảng, đưa (tàu) vào bến.
- Nối tàu với nhau (thuộc phi thuyền)
- Xây dựng cảng, xây dựng bến tàu (ở nơi nào).
Nội động từ
- Vào cảng, vào bến tàu.
Dạng từ của dock
| Số nhiều | docks |
| Ngôi thứ ba số ít | docks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | docking |
| Quá khứ phân từ | docked |
| Quá khứ | docked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dock
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dock
Cụm từ, thành ngữ với dock
- to be in dry dock — (Hàng hải) Đang được chữa; (Thông tục) Thất nghiệp, không có việc làm.
Câu ví dụ với dock
- The engineers drew up plans for a new dock. Những người kỹ sư vẽ ra các kế hoạch cho bến tàu mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dock nghĩa là gì?
dock (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giống cây chút chít, khấu đuôi, cắt ngắn, cắt đuôi.
dock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dock: giọng Anh (UK) /dɒk/, giọng Mỹ (US) /dɑk/.