TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dock

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɒk/ US/dɑk/ giọng máy của trình duyệt

dock nghĩa là giống cây chút chít, khấu đuôi, cắt ngắn, cắt đuôi.

Nghĩa của dock

Danh từ

  1. Thực vật học Giống cây chút chít.
  2. Khấu đuôi (ngựa...).
  3. Dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa).
  4. Thường số, Số nhiều (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bến tàu.
  5. Thường số, Số nhiều Xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu.
  6. Ngành đường sắt Ga cuối cùng (của một tuyến đường).
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự), (từ lóng) bệnh viện quân y.
  8. Ghế (ngồi của) bị cáo (ở toà án).

Ngoại động từ

  1. Cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người).
  2. Cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất.
    • to dock wagescắt bớt lương
    • to dock suppliescắt bớt tiếp tế
    • (máy tính) to dock a memnuTreo một thực đơn
    • (máy tính) docking menuThực đơn dạng treo
  3. Đưa (tàu) vào cảng, đưa (tàu) vào bến.
  4. Nối tàu với nhau (thuộc phi thuyền)
  5. Xây dựng cảng, xây dựng bến tàu (ở nơi nào).

Nội động từ

  1. Vào cảng, vào bến tàu.

Dạng từ của dock

Số nhiềudocks
Ngôi thứ ba số ítdocks
Hiện tại phân từ (-ing)docking
Quá khứ phân từdocked
Quá khứdocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dock

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dock

Cụm từ, thành ngữ với dock

  • to be in dry dock — (Hàng hải) Đang được chữa; (Thông tục) Thất nghiệp, không có việc làm.

Câu ví dụ với dock

  • The engineers drew up plans for a new dock. Những người kỹ sư vẽ ra các kế hoạch cho bến tàu mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dock nghĩa là gì?

dock (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giống cây chút chít, khấu đuôi, cắt ngắn, cắt đuôi.

dock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dock: giọng Anh (UK) /dɒk/, giọng Mỹ (US) /dɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.