lethargic
UK/lɪˈθɑː.d͡ʒɪk/
US/lɪˈθɑɹd͡ʒɪk/
giọng máy của trình duyệt
lethargic nghĩa là hôn mê, ngủ lịm.
Nghĩa của lethargic
Tính từ
- Hôn mê.
- Y học Ngủ lịm.
- Lờ phờ, thờ ơ.
Dạng từ của lethargic
| So sánh hơn | more lethargic |
| So sánh nhất | most lethargic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lethargic
Đồng nghĩa
Họ từ của lethargic
Câu hỏi thường gặp
lethargic nghĩa là gì?
lethargic (tính từ) nghĩa là hôn mê, ngủ lịm.
lethargic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lethargic: giọng Anh (UK) /lɪˈθɑː.d͡ʒɪk/, giọng Mỹ (US) /lɪˈθɑɹd͡ʒɪk/.