TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dockbar

giọng máy của trình duyệt

dockbar nghĩa là Trong giao diện đồ hoạ máy tính. Một thanh nơi các nút, ô điều khiển hay các tiểu dụng được gắn vào.

Nghĩa của dockbar

Danh từ

  1. Trong giao diện đồ hoạ máy tính. Một thanh nơi các nút, ô điều khiển hay các tiểu dụng được gắn vào.

Câu hỏi thường gặp

dockbar nghĩa là gì?

dockbar (danh từ) nghĩa là Trong giao diện đồ hoạ máy tính. Một thanh nơi các nút, ô điều khiển hay các tiểu dụng được gắn vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.