TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

docker

US/ˈdɑkɚ/ giọng máy của trình duyệt

docker nghĩa là Công nhân bốc xếp ở bến tàu.

Nghĩa của docker

Danh từ

  1. Công nhân bốc xếp ở bến tàu.

Dạng từ của docker

Số nhiềudockers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với docker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

docker nghĩa là gì?

docker (danh từ) nghĩa là Công nhân bốc xếp ở bến tàu.

docker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của docker: giọng Mỹ (US) /ˈdɑkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.