doctrinize
giọng máy của trình duyệt
doctrinize nghĩa là trở thành học thuyết, trở thành chủ nghĩa.
Nghĩa của doctrinize
Nội động từ
- Trở thành học thuyết, trở thành chủ nghĩa.
Dạng từ của doctrinize
| Ngôi thứ ba số ít | doctrinizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doctrinizing |
| Quá khứ phân từ | doctrinized |
| Quá khứ | doctrinized |
Câu hỏi thường gặp
doctrinize nghĩa là gì?
doctrinize (nội động từ) nghĩa là trở thành học thuyết, trở thành chủ nghĩa.