TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

docudrama

UK/ˈdɒkjʊˌdɹɑːmə/ US/ˈdɑkjəˌdɹɑmə/ giọng máy của trình duyệt

docudrama nghĩa là Vở kịch dựa trên những sự kiện có thật.

Nghĩa của docudrama

Danh từ

  1. Vở kịch dựa trên những sự kiện có thật.

Dạng từ của docudrama

Số nhiềudocudramas

Câu hỏi thường gặp

docudrama nghĩa là gì?

docudrama (danh từ) nghĩa là Vở kịch dựa trên những sự kiện có thật.

docudrama phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của docudrama: giọng Anh (UK) /ˈdɒkjʊˌdɹɑːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑkjəˌdɹɑmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.