document
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɒkjʊmənt/
US/ˈdɑkjʊmənt/
giọng máy của trình duyệt
document nghĩa là văn kiện, tài liệu, đưa ra tài liệu, cung cấp tư liệu.
Nghĩa của document
Danh từ
- Văn kiện; tài liệu, tư liệu.
Ngoại động từ
- Chứng minh bằng tư liệu; dẫn chứng bằng tư liệu.
- Đưa ra tài liệu, cung cấp tư liệu.
Dạng từ của document
| Số nhiều | documents |
| Ngôi thứ ba số ít | documents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | documenting |
| Quá khứ phân từ | documented |
| Quá khứ | documented |
Họ từ của document
Câu ví dụ với document
- There's only one copy of this document. Chỉ có mỗi một bản sao của tài liệu này.
- Tom studied the document carefully. Tom nghiên cứu tài liệu một cách cẩn thận.
- This is a confidential document. Please do not share it with anyone. Đây là tài liệu mật. Đề nghị không chia sẻ cho bất kì ai.
- We have to get that document back before Tom shows it to anyone. Chúng ta phải lấy lại tài liệu đó trước khi Tom đưa nó cho bất cứ ai.
- "Whose documents are these?" "They are Michael's." "Những tài liệu này của ai?" "Của Michael."
- I'd like you to quickly look over these documents. Tôi muốn bạn xem nhanh qua những tài liệu này.
- The library has a valuable bank of old documents. Thư viện có một kho lưu trữ giá trị những tài liệu cũ.
- A librarian's job is to take care of all of the books and documents in the library. Công việc của thủ thư là bảo quản tất cả sách và tài liệu trong thư viện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
document nghĩa là gì?
document (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là văn kiện, tài liệu, đưa ra tài liệu, cung cấp tư liệu.
document phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của document: giọng Anh (UK) /ˈdɒkjʊmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑkjʊmənt/.