documentary
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌdɒk.jʊˈmɛn.tɹi/
US/ˌdɑ.kjəˈmɛn.tə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
documentary nghĩa là tài liệu, tư liệu, phim tài liệu.
Nghĩa của documentary
Tính từ
- Thuộc Tài liệu, (thuộc) tư liệu.
- documentary filmphim tài liệu
Danh từ
- Phim tài liệu.
Dạng từ của documentary
| Số nhiều | documentaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với documentary
Trái nghĩa
Họ từ của documentary
Câu ví dụ với documentary
- The documentary is about wild animals. Bộ phim tài liệu nói về động vật hoang dã.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
documentary nghĩa là gì?
documentary (tính từ, danh từ) nghĩa là tài liệu, tư liệu, phim tài liệu.
documentary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của documentary: giọng Anh (UK) /ˌdɒk.jʊˈmɛn.tɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌdɑ.kjəˈmɛn.tə.ɹi/.