TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dog meat

giọng máy của trình duyệt

dog meat nghĩa là thịt chó.

Nghĩa của dog meat

Danh từ

  1. Thịt chó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dog meat

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với dog meat

  • Tom has probably never eaten dog meat. Tom có lẽ chưa từng ăn thịt chó.
  • I don't think I'd ever eat dog meat. Tôi không nghĩ là mình sẽ ăn thịt chó.
  • Have you ever eaten dog meat? Bạn đã ăn thịt chó bao giờ chưa?
  • Until that day, I had never eaten dog meat. Cho đến hôm đó, tôi chưa từng ăn thịt chó.
  • I give my dog meat at least once a week. Tôi cho chó nhà mình ăn thịt ít nhất một lần một tuần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dog meat nghĩa là gì?

dog meat (danh từ) nghĩa là thịt chó.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.