dog meat
giọng máy của trình duyệt
dog meat nghĩa là thịt chó.
Nghĩa của dog meat
Danh từ
- Thịt chó.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dog meat
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dog meat
- Tom has probably never eaten dog meat. Tom có lẽ chưa từng ăn thịt chó.
- I don't think I'd ever eat dog meat. Tôi không nghĩ là mình sẽ ăn thịt chó.
- Have you ever eaten dog meat? Bạn đã ăn thịt chó bao giờ chưa?
- Until that day, I had never eaten dog meat. Cho đến hôm đó, tôi chưa từng ăn thịt chó.
- I give my dog meat at least once a week. Tôi cho chó nhà mình ăn thịt ít nhất một lần một tuần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dog meat nghĩa là gì?
dog meat (danh từ) nghĩa là thịt chó.