dog
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɒɡ/
giọng máy của trình duyệt
dog nghĩa là chó, chó săn, theo nhùng nhằng, theo sát gót.
Nghĩa của dog
Danh từ
- Chó.
- Chó săn.
- Chó đực; chó sói đực; cáo đực.
- Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn.
- Gã, thằng cha.
- sly dogthằng cha vận đỏ
- Greater Dog(thiên văn học) chòm sao Đại-thiên-lang
- Lesser Dogchòm sao Tiểu-thiên-lang
- Số nhiều Vỉ lò (ở lò sưởi).
- Kỹ thuật Móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm.
- Mống bão, ráng bão (ở chân trời).
- Một cái gì đó chất lượng kém.
- A dog of a filmmột bộ phim dở
Ngoại động từ
- Theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai).
- to dog someone, to dog someone's footstepsbám sát ai
- Kỹ thuật Kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm.
Dạng từ của dog
| Số nhiều | dogs |
| Ngôi thứ ba số ít | dogs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dogging |
| Quá khứ phân từ | dogged |
| Quá khứ | dogged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dog
Đồng nghĩa
Họ từ của dog
Cụm từ, thành ngữ với dog
- to be a dog in the manger — Như chó già giữ xương; ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến.
- to die like a dog — Chết khổ, chết sở, chết nhục nhã, chết như một con chó.
- dog and war — Những sự tàn phá giết chóc của chiến tranh.
- every dog has his day — Ai rồi cũng có lúc gặp vận; ai khó ba đời.
- to give a dog an ill name and hang him — Muốn giết chó thì bảo là chó dại; không ưa thì dưa có giòi.
- to go to the dogs — Thất cơ lỡ vận, khánh kiệt, xuống dốc (nghĩa bóng); Sa đọa.
- to help a lame dog over stile — Giúp đỡ ai trong lúc khó khăn.
- to live a dog's life — Sống một cuộc đời khổ như chó.
- to lead / live (someone) a dog's life — Bắt ai sống một cuộc đời khổ cực.
- let sleeping dogs lie — (Tục ngữ) Đừng kêu gợi lại những chuyện đã êm thấm; đừng bới cứt ra mà ngửi.
- love me, love my dog — Yêu tôi thì hãy yêu cả những người thân của tôi.
- not even a dog's chance — Không có chút may mắn nào.
- not to have a word to throw at the dog — Lầm lì không mở miệng nói nửa lời; kiêu kỳ không thèm mở miệng nói nửa lời.
- to put on dog — (Thông tục) Làm bộ làm tịch, làm ra vẻ ta đây, làm ra vẻ ta đây quan trọng.
- it rains cats and dogs — mưa rất to. Mưa tầm tã.
- to throw to the dogs — Vứt bỏ đi, quẳng đi (cho chó).
- dog dirt — Phân chó.
- dog meat — Thịt chó.
Câu ví dụ với dog
- You must take care of the dog. Bạn phải chăm chó đấy.
- Tom fed his leftovers to his dog. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình
- The dog was hit by a truck. Con chó bị xe tải đâm.
- Did you feed the dog this morning? Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?
- I trained the dog to do tricks. Tôi đã dạy chú chó đó làm trò.
- I fed the leftovers to my dog. Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa.
- The hunting dog headed for the woods. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
- Tom has probably never eaten dog meat. Tom có lẽ chưa từng ăn thịt chó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dog nghĩa là gì?
dog (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chó, chó săn, theo nhùng nhằng, theo sát gót.
dog phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dog: giọng Anh (UK) /dɒɡ/.