TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dogmatic

UK/dɒɡˈmæt.ɪk/ US/dɔɡˈmæt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

dogmatic nghĩa là giáo điều, giáo lý, võ đoán, quyết đoán.

Nghĩa của dogmatic

Danh từ

  1. Giáo điều; giáo lý.
  2. Võ đoán, quyết đoán.

Tính từ

  1. Giáo điều.

Dạng từ của dogmatic

So sánh hơnmore dogmatic
So sánh nhấtmost dogmatic
Số nhiềudogmatics

Họ từ của dogmatic

Câu hỏi thường gặp

dogmatic nghĩa là gì?

dogmatic (danh từ, tính từ) nghĩa là giáo điều, giáo lý, võ đoán, quyết đoán.

dogmatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dogmatic: giọng Anh (UK) /dɒɡˈmæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /dɔɡˈmæt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.